Đăng ký học

Nộp học phí

Tuyển giáo viên

Dịch vụ TopEdu

Kênh Youtube

Fanpage TopEdu

 

ĐÀO TẠO TỰ ĐỘNG HOÁ

Khóa học tổ chức quản lý theo tiêu chuẩn 5S
Đào tạo an toàn lao động uy tín
[ THIẾT KẾ TỦ ĐIỆN - LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN - ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN ]
Thiết kế tủ điện nâng cao
Thiết kế tủ điện với Eplan Electric
Thiết Kế Tủ Điện Trên AutoCAD Electrical
Điện tử công suất
[ ĐÀO TẠO LẬP TRÌNH PLC S7-1200 SIEMENS ]
Khóa học lập trình PLC S7-300 và WINCC
HMI - WinCCFlexible
Đào tạo mạng truyền thông công nghiệp của Siemens
Khoá học lập trình PLC OMRON các dòng CP, CJ
Đào tạo mạng truyền thông công nghiệp của Omron
Khoá học lập trình PLC  MITSUBISHI FX2N, Q
Đào tạo mạng truyền thông công nghiệp của Mitsubishi
Đào tạo thiết kế Scada trên Intouch Wonderware HMI
Cài Đặt Biến tần và Khởi động mềm
Chuyên đề động cơ Servo
Khoá học bảo dưỡng bảo trì công nghiệp

ĐÀO TẠO ĐIỆN TỬ - HỆ NHÚNG

Lập trình ARDUINO
Khóa học Phân tích thiết kế mạch điện tử
Lập trình vi điều khiển PIC
Lập trình vi điều khiển AVR
Lập Trình ARM Cơ Bản Cortex-M3
Lập trình ARM Nâng Cao
LabVIEW
Đào Tạo Thiết Kế Biển Quảng Cáo LED Các Loại
Lập Trình Xử Lý Ảnh Trên ARM
Lập trình Driver trên ARM

ĐÀO TẠO CƠ KHÍ - CAD/CAM/CNC

Mô phỏng dòng chảy Moldflow
Thiết kế, chế tạo sản phẩm trên Thiết Kế, Chế Tạo Sản Phẩm Trên Unigraphics NX
Thiết Kế và Lập Trình Gia Công trên Solidworks và MasterCAM
Thiết Kế Sản Phẩm 3D Trên CATIA
Lập trình gia công CAM trên CATIA
Thiết Kế Điêu Khắc Sản Phẩm Trên ArtCAM
Khóa học thiết kế chế tạo khuôn mẫu
Lập Trình Vận Hành CNC Phay
Lập Trình Vận Hành CNC Tiện
Khoá học bảo dưỡng, bảo trì máy phay, tiện CNC
Lập Trình Vận Hành CNC Cắt Dây

Trang chủ » Học viên » Bài viết kỹ thuật

Hướng Dẫn Lựa Chọn Cáp Điện Hạ Thế

Thứ bảy - 21/03/2015 21:55
Hướng Dẫn Lựa Chọn Cáp Điện Hạ Thế

Hướng Dẫn Lựa Chọn Cáp Điện Hạ Thế

Một số hướng dẫn chọn dây và cáp điện hạ thế.

 

DÂY & CÁP HẠ THẾ 

A/ LỰA CHỌN DÂY & CÁP :

Khi chọn cáp, khách hàng cần xem xét những yếu tố sau:

- Dòng điện định mức

- Độ sụt áp

- Dòng điện ngắn mạch

- Cách lắp đặt

- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất

Dòng điện định mức :

Dòng điện chạy trong ruột cáp thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp nóng lên. Khi nhiệt độ cáp vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên :

- Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn.

- Nhiệt độ không khí

- Nhiệt độ đất

- Nhiệt trở suất của đất.

- Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp trong đất)

- Điều kiện lắp đặt

Độ sụt áp :

Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp là độ sụt áp do tổn hao trên cáp.

Độ sụt áp phụ thuộc vào:

- Dòng điện tải

- Hệ số công suất

- Chiều dài cáp

- Điện trở cáp

- Điện kháng cáp

IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2.,5% điện áp danh định

Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V

Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V.

Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

I/ CÁP ĐIỆN LỰC

I.1/ Cáp cách điện PVC

I.1.1/ Cáp trên không :

Thông số lắp đặt :

- Nhiệt độ không khí 300C

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp tải dòng điện định mức 700C

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 1:

 

 

I.1.2/  Cáp chôn trực tiếp trong đất :

Thông số lắp đặt :
Nhiệt trở suất của đất  :         1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất                  :        150C
Độ sâu chôn cáp           :        0,5m  
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh
Dòng điện định mức của cáp chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp…  

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ,
chôn trong đất

Bảng 2

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)

2 lõi 

Two core


 

3 và 4 lõi

Three and four core

2 cáp đặt cách khoảng


Two cables spaced

 

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

Trefoil touching

 

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1,5
33
32
29
25
32
29
27
25
2,5
44
20
38
15
41
17
35
15
4
59
11
53
9,5
55
11
47
9,5
6
75
9
66
6,4
69
7,4
59
6,4
10
101
4,8
86
3,8
92
4,4
78
3,8
16
128
3,2
110
2,4
119
2,8
101
2,4
25
168
1,9
142
1,5
158
1,7
132
1,5
35
201
1,4
170
1,1
190
1,3
159
1,1
50
238
0,97
203
0,82
225
0,94
188
0,82
70
292
0,67
248
0,58
277
0,66
233
0,57
95
349
0,50
297
0,44
332
0,49
279
0,42
120
396
0,42
337
0,36
377
0,40
317
0,35
150
443
0,36
376
0,31
422
0,34
355
0,29
185
497
0,31
423
0,27
478
0,29
401
0,25
240
571
0,26
485
0,23
561
0,24
462
0,21
300
640
0,23
542
0,20
616
0,21
517
0,18
400
708
0,22
600
0,19
693
0,19
580
0,17
500
780
0,20
660
0,18
-
-
-
-
630
856
0,19
721
0,16
-
-
-
-
800
895
0,18
756
0,16
-
-
-
-
1000
939
0,18
797
0,15
-
-
-
-


I.1.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:

  • Thông số lắp đặt
  • Nhiệt trở suất của đất: 1,20Cm/W
  • Nhiệt độ đất : 150C
  • Độ sâu chôn cáp : 0,5m .
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C


Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất


Bảng 3

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

 
 
1 lõi (Single core)
 
 
 

2 lõi 

Two core


 

 

3 và 4 lõi

Three and four core

 

 

2 cáp : ống tiếp xúc nhau


Two cables : ducts touching

 

 

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

Three cables: ducts trefoil touching

 

 
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1,5
30
34
28
27
26
29
22
25
2,5
41
22
35
16
34
17
29
15
4
59
12
48
10.5
45
11
38
9,5
6
69
10
60
7.0
57
7,4
48
6,4
10
90
5.0
84
4.0
76
4,4
64
3,8
16
114
3.4
107
2.6
98
2,8
83
2,4
25
150
2.0
139
1.6
129
1,7
107
1,5
35
175
1.4
168
1.2
154
1,3
129
1,1
50
216
1,0
199
0,88
183
0,94
153
0,82
70
262
0,76
241
0,66
225
0,66
190
0,57
95
308
0,61
282
0,53
271
0,49
228
0,42
120
341
0,54
311
0,47
309
0,40
260
0,35
150
375
0,48
342
0,42
346
0,34
292
0,29
185
414
0,44
375
0,38
393
0,29
331
0,25
240
463
0,40
419
0,34
455
0,24
382
0,21
300
509
0,37
459
0,32
510
0,21
428
0,18
400
545
0,34
489
0,30
574
0,19
490
0,17
500
585
0,32
523
0,28
-
-
-
-
630
632
0,30
563
0,26
-
-
-
-
800
662
0,28
587
0,25
-
-
-
-
1000
703
0,27
621
0,23
-
-
-
-
 
 

I.2 Cáp điện lực cách điện XLPE


I.2.1/ Cáp trên không:


Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không


Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)


I.2.2/ Cáp chôn trong đất :


Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất


Bảng 5

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

Two cables touching,
single-phase (ac)



 

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

Three cables trefoil touching, 3-phase

 

Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

Two core cable ,
single-phase (ac)

 

Cáp 3 hay 4 lõi 


Three or four core Cable


 

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
16 142 2.9 135 2.57 140 2.90 115 2.60
25 185 1.88 172 1.55 180 1.90 150 1.60
35 226 1.27 208 1.17 215 1.30 180 1.20
50 275 0.99 235 0.86 255 1.00 215 0.87
70 340 0.70 290 0.61 315 0.70 265 0.61
95 405 0.53 345 0.46 380 0.52 315 0.45
120 460 0.43 390 0.37 430 0.42 360 0.36
150 510 0.37 435 0.32 480 0.35 405 0.30
185 580 0.31 490 0.27 540 0.29 460 0.25
240 670 0.26 560 0.23 630 0.24 530 0.21
300 750 0.24 630 0.21 700 0.21 590 0.19
400 830 0.21 700 0.19 - - - -
500 910 0.20 770 0.18 - - - -
630 1000 0.19 840 0.17 - - - -
800 1117 0.18 931 0.16 - - - -
1000 1254 0.17 1038 0.15 - - - -


Thông số lắp đặt cơ sở 
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

 

I.2.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất 

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất


Bảng 6

 

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp : ống đặt tiếp xúc 


Two cables: ducts touching


 

3 cáp : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá

Three cables : ducts touching, trefoil


 

Cáp 2 lõi 


Two core cable


 

Cáp 3 hay 4 lõi


Three or four core Cable


 

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
16 140 3.0 130 2.70 115 2.90 94 2.60
25 180 2.0 170 1.80 145 1.90 125 1.60
35 215 1.4 205 1.25 175 1.30 150 1.20
50 255 1.10 235 0.93 210 1.00 175 0.87
70 310 0.80 280 0.70 260 0.70 215 0.61
95 365 0.65 330 0.56 310 0.52 260 0.45
120 410 0.55 370 0.48 355 0.42 300 0.36
150 445 0.50 405 0.43 400 0.35 335 0.30
185 485 0.45 440 0.39 455 0.29 380 0.25
240 550 0.40 500 0.35 520 0.24 440 0.21
300 610 0.37 550 0.32 590 0.21 495 0.19
400 640 0.35 580 0.30 - - - -
500 690 0.33 620 0.28 - - - -
630 750 0.30 670 0.26 - - - -
800 828 0.28 735 0.24 - - - -
1000 919 0.26 811 0.22 - - - -


Thông số lắp đặt cơ sở :
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Nhiệt độ không khí : 250C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C


II.1/ Cách điện PVC:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV 

 

II.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE –ký hiệu DKCXV, DKCXE

 

III/ CÁP ĐIỀU KHIỂN :


III.1/ Cách điện PVC:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC-ký hiệu DVV 


Bảng 7

Cỡ cáp
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 700C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 700C)
1,5
18
25
2,5
25
15
4
33
9,5
6
42
6,4
10
58
3,8
16
77
2,4


III.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC-ký hiệu DXV 


Bảng 8

Cỡ cáp
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 900C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 900C)
1,5
22
27
2,5
31
17
4
42
10
6
54
6,8
10
74
4,1
16
99
2,6


IV/ CÁP MULTIPLEX :

Dòng điện định mức của cáp Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE 

Bảng 9 

 

Cỡ cápConductor size Duplex Triplex Quadruplex
CV AV CX AX CV AV CX AX CV AV CX AX
mm2 A A A A A A A A A A A A
4 37 - 49 - 33 - 45 - 31 - 40 -
6 47 - 63 - 43 - 60 - 41 - 56 -
10 65 52 86 68 59 47 80 62 56 44 76 58
16 87 70 115 92 79 63 110 78 76 61 108 78
25 114 91 149 119 104 83 135 105 101 80 130 105
35 140 112 185 148 129 103 169 125 125 100 164 125
50 189 151 225 180 167 133 207 150 151 120 202 150
70 215 172 289 230 214 171 268 185 192 153 262
185
 

V/ DÂY ĐIỆN LỰC 


Dòng điện định mức và độ sụt áp của dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE 


Bảng 10

Cỡ cápConductor size Dây điện lực bọc 
PVC Nonsheathed, PVC insulated Cable  
Dây điện lực bọc XLPE NonsheathedXLPE insulated Cable
CV AV CX AX
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
1,0 15 38 - - 20 40 - -
1,5 20 25 - - 26 31 - -
2,5 27 15 - - 36 19 - -
4 37 9,5 - - 49 12 - -
6 47 6,4 - - 63 7,9 - -
10 65 3,0 52 - 86 4,7 68 -
16 87 2,4 70 3,9 115 2,9 92 4,8
25 114 1,55 91 2,5 149 1,9 119 3,1
35 140 1,10 112 1,8 185 1,35 148 2,2
50 189 0,82 151 1,35 225 0,87 180 1,4
70 215 0,57 172 0,92 289 0,62 230 0,98
95 260 0,42 208 0,67 352 0,47 281 0,74
120 324 0,35 259 0,54 410 0,39 328 0,60
150 384 0,29 307 0,45 473 0,33 378 0,49
185 405 0,25 324 0,37 542 0,28 430 0,41
240 518 0,21 414 0,30 641 0,24 512 0,34
300 570 0,19 456 0,25 741 0,21 592 0,29
400 660 0,17 528 - 830 0,195 - -
500 792 0,16 633 - 905 0,180 - -
630 904 0,15 723 - 1019 0,170 - -
800 1030 0,15 824 - 1202 - - -


Nhiệt độ không khí là 300C
Nhiệt độ ruột dẫn là 700C


VI/ DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC :


Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC 


Bảng 11

Dây đôi mềm, ruột đồng
Flexible Copper conductor – PVC insulated wire
Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm
Solid Copper or Aluminium conductor – PVC insulated wire
Số lõi
Num. of core
Tiết diện
Nom. area of conductor
Dây đôi mềm dẹt, mềm xoắnVCmd , VCmx
Dây đôi mềm tròn, mềm ovan, mềm oval dẹt 
VCmt , VCmo , VCmod
Tiết diện
Nom. area of conductor
Đường kính sợi 
Diameter of wire
VC Ruột đồng
Copper conductor
VA
Ruột nhôm
Aluminiumconductor
 
mm2
A
A
mm2
mm
A
A
2
0,5
5
7
1
1,13
17
-
2
0,75
7
10
1,13
1,20
19
-
2
1,0
10
11
1,5
1,4
23
-
2
1,25
12
13
2,0
1,6
27
-
2
1,5
14
15
2,5
1,8
30
23
2
2,0
16
17
3
2,0
35
26
2
2,5
18
20
4
2,25
42
32
2
3,5
-
24
5
2,60
48
36
2
4,0
-
27
6
2,78
51
39
2
5,5
-
32
7
3,0
57
43
2
6,0
-
36
 
 
 
 
 
 

VII/ DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN C, DÂY NHÔM TRẦN XOẮN A,AAC VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP As,ACSR


+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC 


Bảng 12

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đồng trần xoắn C
Bare stranded copper conductor
Dây nhôm trần xoắn A ,AAC 
Bare stranded aluminium conductor
Dòng điện định mức
Current ratings
Dòng điện định mức ở vùng ôn đới 
Temperate Current ratings
mm2 A A
4 50 -
6 70 -
10 95 -
14 120 -
16 130 105
25 180 135
35 220 170
38 230 182
50 270 215
60 305 225
70 340 265
80 377 276
95 415 320
100 450 340
120 485 375
125 500 390
150 570 440
185 640 500
240 760 590
300 880 680
325 943 710
400 1050 815
500 1254 980
630 1497 1170
800 1662 1330


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn BS 215


Bảng 13

Ký hiệuCode name Mặt cắt danh định nhômNominal aluminium area Nhôm AlStructure Thép StStructure Dòng điện định mứcCurrent ratings
mm2/mm2 N0/mm N0/mm A
Mole 10,62 /1,77 6/1,5 1/1,50 67
Squirrel 20,94 /3,49 6/2,11 1/2,11 109
Gopher 26,24 /4,37 6/2,36 1/2,36 126
Weasel 31,61/5,27 6/2,59 1/2,59 134
Fox 36,66 /6,11 6/2,79 1/2,79 147
Ferret 42,41 /7,07 6/3,00 1/3,00 161
Rabbit 52,88 /8,81 6/3,35 1/3,35 185
Mink 63,18 /10,53 6/3,66 1/3,66 174
Skunk 63,48 /37,03 12/2,59 7/2,59 246
Beaver 74,82 /12,47 6/3,99 1/3,99 193
Horse 73,37 /42,80 12/2,79 7/2,79 268
Raccoon 79,20 /13,20 6/4,10 1/4,10 231
Otter 83,88 /13,98 6/4,22 1/4,22 240
Cat 95,40 /15,90 6/4,50 1/4,50 248
Hare 105,0 /17,50 6/4,72 1/4,72 273
Dog 105,0 /13,50 6/4,72 7/4,57 278
Hyena 105,8 /20,44 7/4,39 7/4,93 287
Leopard 131,3 /18,80 6/5,28 7/1,75 316
Coyote 132,1 /20,09 26/2,54 7/1,91 311
Cougar 130,3 /7,24 18/3,05 1/3,05 314
Tiger 131,1 /30,59 30/2,36 7/2,36 323
Wolf 158,0 /36,88 30/2,59 7/2,59 355
Dingo 158,7 /8,80 18/3,35 1/3,35 349
Lynx 183,4 /42,77 30/2,79 7/2,79 386
Caracal 184,3 /10,24 18/3,61 1/3,61 383
Jaguar 210,6 /11,69 18/3,86 1/3,86 415
Panther 212,0 /49,49 30/3,00 7/3,00 421
Lion 238,5 /55,65 30/3,18 7/3,18 448
Bear 264,0 /61,60 30/3,35 7/3,35 481
Batang 323,0 /15,52 18/4,78 7/1,68 510
Goat 324,3 /75,67 30/3,71 7/3,71 542
Sheep 374,1 /87,29 30/3,99 7/3,99 592
Antelope 373,1 /48,37 54/2,97 7/2,97 588
Bison 381,8 /49,49  54/3,00 7/3,00 595
Deer 429,3 /100,20 30/4,27 7/4,27 639
Zebra 428,9 /55,59 54/3,18 7/3,18 635
Elk 477,0 /111,30 30/4,50 7/4,50 679
Camel 475,2 /61,60 54/3,35 7/3,35 677
Moose 528,7 /68,53 54/3,53 7/3,53 763


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn OCT 839- 89 


Bảng 14

Mã hiệu dây dẫn
Code designation
Dòng điện định mức
Current ratings
AC-10
80
AC-16
105
AC-25
130
AC-35
175
AC-50
210
AC-70
265
AC-95
330
AC-120
380
AC-150
445
AC-185
510
AC-240
610
AC-300
690
AC-400
835


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn ASTM 232

 

Nguồn tin: topedu.com.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn